Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̰ʔt˨˩ma̰k˨˨mak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mat˨˨ma̰t˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

mặt

  1. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường ra của một số động vật.
    Mặt mụ ta dài như mặt ngựa.
  2. Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ.
    Mặt ngây thơ, hồn nhiên.
    Mặt buồn rười rượi.
    Mặt sáng sủa khôi ngô..
    Mặt sứa gan lim..
    Bướng bỉnh khó dạy.
  3. Người.
    Ba mặt một lời.
    Toàn những mặt quen..
    Mặt to tai lớn..
    Người có địa vị cao trong xã hội. (thtục
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của thtục, thêm nó vào danh sách này.
    )
  4. Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên.
    Mặt bàn.
    Mặt đồng hồ.
  5. Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu.
    Mặt bên.
    Mặt đáy.
  6. Phần của một vấn đề, coihoàn chỉnhtách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác.
    Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.

Tính từSửa đổi

mặt

  1. bên phải.
    Tay mặt.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng MườngSửa đổi

Danh từSửa đổi

mặt

  1. Mặt.