Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
me˧˧ tin˧˥me˧˥ tḭn˩˧me˧˧ tɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
me˧˥ tin˩˩me˧˥˧ tḭn˩˧

Danh từSửa đổi

mê tín

  1. Lòng tin không căn cứ, cho rằngnhững sự việc nhất định đem lại hạnh phúc hoặc gây ra tai họa.
    Theo mê tín, quạ kêu là điềm báo nhà có người chết.

Động từSửa đổi

mê tín

  1. Tin một cách mù quáng.
    Mê tín sách vở.

Tham khảoSửa đổi