Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨ̰ʔk˨˩ lɨə̰ʔŋ˨˩lɨ̰k˨˨ lɨə̰ŋ˨˨lɨk˨˩˨ lɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨk˨˨ lɨəŋ˨˨lɨ̰k˨˨ lɨə̰ŋ˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

lực lượng

  1. Sức mạnh có thể tạo nên một tác động nhất định.
    Lực lượng vật chất dồi dào.
    Lực lượng tinh thần.
  2. Sức mạnh của con người được tổ chức nhau lại tạo ra để sử dụng vào các hoạt động của mình.
    Lực lượng quân sự.
    Lực lượng kinh tế.
    Bố trí lực lượng.
    Lực lượng trẻ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi