Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨoj˧˧tʂoj˧˥tʂoj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂoj˧˥tʂoj˧˥˧

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Tính từ

sửa

trôi

  1. (Kng.) . Xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở. Giao việc gì, cũng làm hết.
    Nuốt không trôi được khoản tiền đó.

Động từ

sửa

trôi

  1. Di chuyển tự nhiên theo dòng chảy.
    Khúc gỗ bập bềnh trôi trên sông.
    Buông chèo cho thuyền trôi xuôi.
    Bị nước cuốn trôi.
  2. Di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định.
    Dòng sông lững lờ trôi.
    Mây trôi.
  3. (Thời gian) Qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người.
    Ngày tháng trôi đi nhanh chóng.

Dịch

sửa

Tham khảo

sửa