Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

[ˈbeɪ]

Tính từSửa đổi

bay /ˈbeɪ/

  1. Hồng.
    a bay horse — ngựa hồng

Danh từSửa đổi

bay /ˈbeɪ/

  1. Ngựa hồng.

Danh từSửa đổi

bay /ˈbeɪ/

  1. (Địa lý,địa chất) Vịnh.

Danh từSửa đổi

bay /ˈbeɪ/

  1. Gian (nhà); ô (chuồng ngựa).
  2. Phần nhà xây lồi ra ngoài.
  3. Nhịp (cầu).
  4. (Quân sự) Chỗ tránh nhau (trong chiến hào).

Danh từSửa đổi

bay /ˈbeɪ/

  1. (Thực vật học) Cây nguyệt quế.
  2. (Số nhiều) Vòng nguyệt quế.

Danh từSửa đổi

bay /ˈbeɪ/

  1. Tiếng chó sủa.

Thành ngữSửa đổi

Động từSửa đổi

bay /ˈbeɪ/

  1. Từ lóng (trái nghĩa bám) : Học sinh thi rớt.
  2. Sủa (chó).

Thành ngữSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaj˧˧ɓaj˧˥ɓaj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaj˧˥ɓaj˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

bay

    1. Dụng cụlưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng.
      Dùng bay trát nhà.
      Bay thợ xây.
    2. Dao mỏng hình trúc dùng để cạo sơn dầu khi vẽ.
    3. Dụng cụthân tròn, hai đầu mỏng, vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng.
  1. Mày.
    Tụi bay uống dữ quá.
    Mẹ con nhà bay.

Phó từSửa đổi

bay

  1. Một cách dễ dàng, nhanh chóng.
    Chối bay.
    Cãi bay .
    Việc này nó làm bay.

Động từSửa đổi

bay

  1. Di chuyển trên không trung.
    Chim bay .
    Máy bay đang bay trên trời.
  2. Phất phơ chuyển động theo làn gió.
    Cờ bay trên đỉnh tháp.
  3. Di chuyển, chuyển động hết sức nhanh.
    Đạn bay vèo vèo.
  4. Đi bằng máy bay.
    Nghe tin ấy anh vội bay về nhà.
  5. Phai nhạt, biến mất.
    Áo bay màu .
    Rượu bay hết mùi.

Tham khảoSửa đổi