Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

2 (danh từ)

Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp (tên gọi trong tiếng Pháp của tự mẫu b).

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓe˧˧ɓe˧˥ɓe˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓe˧˥ɓe˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. con.
  2. Tên gọi của tự mẫu B/b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bờ, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).

DịchSửa đổi

bê (động vật)

Động từSửa đổi

  1. Mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, không nhấc cao lên.
    tảng đá.
  2. (khẩu ngữ) Đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết hay của bất kì công việc gì một cách sống sượng, không suy nghĩ.
    khẩu hiệu vào thơ.

Tham khảoSửa đổi