Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲajŋ˧˧ɲan˧˥ɲan˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲajŋ˧˥ɲajŋ˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từSửa đổi

nhanh

  1. Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
    Xe chạy nhanh.
    Tốc độ phát triển nhanh.
  2. Có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt.
    Nhanh chân chạy thoát.
    Nhanh mắt nhìn thấy trước.
  3. Việc nào đó chỉ diễn ra trong thời gian rất ngắn.
    Đọc lướt nhanh.
    Bản tin nhanh.
  4. Tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn.
    Nhanh hiểu bài.
    Đáp ứng nhanh.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng MườngSửa đổi

Tính từSửa đổi

nhanh

  1. Nhanh.