Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓi˧˧ɓi˧˥ɓi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓi˧˥ɓi˧˥˧

Từ nguyênSửa đổi

danh từ

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

bi

  1. Viên hình cầu bằng chất cứng, dùng trong máy móc, trong trục quay hoặc làm đồ chơi trẻ con.
    Mua bi xe đạp .
    Trục quay bị trờn bi.
    Mua cho thằng bé mấy viên bi.

Tính từSửa đổi

bi

  1. Thương cảm.
    Vở kịch vừa bi vừa hùng.
  2. Bi quan, nói tắt.
    Cậu ấy nhìn đời bi lắm.
  3. hiệu hoá học của nguyên tố bít-mút (bismuth).

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi