Tiếng Việt Sửa đổi

Cách phát âm Sửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiən˧˥ɓiə̰ŋ˩˧ɓiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiən˩˩ɓiə̰n˩˧

Phiên âm Hán–Việt Sửa đổi

Chữ Nôm Sửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự Sửa đổi

Phó từ Sửa đổi

biến

  1. Với mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được.
    Chạy biến đi.
    Giấu biến mất.
    Chối bay chối biến.

Danh từ Sửa đổi

biến

  1. Việc bất ngờ, thường là không hay.
    Đề phòng có biến.
    Lúc gặp biến phải bình tĩnh.
  2. Đại lượng có thể lấy giá trị bất kì, dùng để xác định trạng thái của một hệ vật lí.
    Biến thay đổi làm cho hàm thay đổi theo.

Động từ Sửa đổi

biến

  1. Thay đổi khác đi, thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.
    Biến sắc mặt.
    Biến không thành có .
    Nước biến thành hơi.
  2. Đột nhiên không thấy nữa, không để lại dấu vết gì.
    Ông bụt biến mất .
    Chiếc đồng hồ biến mất lúc nào.

Tham khảo Sửa đổi