Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

phi /ˈfɑɪ/

  1. Fi (chữ cái Hy lạp).

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
phi
/fi/
phi
/fi/

phi /fi/

  1. Fi (chữ cái Hy Lạp).

Tham khảoSửa đổi

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fi˧˧fi˧˥fi˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fi˧˥fi˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

phi

  1. Traibãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng, màu tím nhạt, thịt ăn được.
  2. Tên con chữ thứ hai mươi mốt của chữ cái Hi Lạp (viết thường là j, viết hoa là F).
  3. Vợ lẽ của vua hay vợ của các bậc vương công thời phong kiến.
    Các bà phi trong cung.

Động từSửa đổi

phi

  1. (Ngựa) Phóng tung để chạy với tốc độ rất cao.
    Ngựa phi.
    Phi ngựa.
  2. Đi nhanh, phóng nhanh.
    Phi nhanh về nhà kẻo tối.
  3. Phóng mạnh các binh khímũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm.
    Phi dao găm.
  4. Rán hành, tỏi cho dậy mùi thơm, trước khi xào nấu món gì.
    Phi tỏi rồi mới bỏ rau muống vào.
    Phi hành để nấu nước chấm.

Liên từSửa đổi

phi

  1. Ngoài đối tượng nào đó ra, nếu không phải là.
    Phi anh ấy, không ai biết.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi