Tiếng PhápSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đực bai
/bɛ/
bais
/bɛ/
Giống cái bai
/bɛ/
bais
/bɛ/

bai /bɛ/

  1. Hồng (ngựa).
    Cheval bai — ngựa hồng

Tham khảoSửa đổi

Tiếng TàySửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

bai

  1. cuốc bướm.

Tham khảoSửa đổi

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt[[1][2]] (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên