Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨən˧˧ʨəŋ˧˥ʨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨən˧˥ʨən˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từSửa đổi

chân

  1. Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
    co chân đá
    thú bốn chân
    đi chân cao chân thấp
    nước đến chân mới nhảy thành ngữ
  2. Chân con người, coibiểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức.
    có chân trong hội đồng khoa học
    thiếu một chân tổ tôm khẩu ngữ
    kế chân người khác
  3. (khẩu ngữ) một phần con vậtbốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt.
    hai nhà chung nhau một chân lợn
  4. Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác.
    chân đèn
    chân giường
    vững như kiềng ba chân
  5. Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giápbám chặt vào mặt nền.
    chân núi
    chân tường
    chân răng
  6. Từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó.
    chân ruộng trũng
    chân đất bạc màu
    chân mạ (chuyên để gieo mạ)

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tính từSửa đổi

chân

  1. Thật, đúng với hiện thực (nói khái quát)
    phân biệt chân với giả

Từ ghépSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng MườngSửa đổi

Danh từSửa đổi

chân

  1. chân.