Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɔn˧˥mɔ̰ŋ˩˧mɔŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɔn˩˩mɔ̰n˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

món

  1. Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần không đơn giản.
    Món tiền.
    Món quà.
    Món toán.
    Món võ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi