Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̰ːʔt˨˩ɲa̰ːk˨˨ɲaːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaːt˨˨ɲa̰ːt˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Phó từSửa đổi

nhạt

  1. Có vị như vị của nước lã hoặc tương tự, ít mặn, ít ngọt, ít chua...
    Canh nhạt.
    Cốc nước chanh loãng nhạt quá.
  2. màu sáng, tiến gần đến màu trắng như khi vẽ hoặc nhuộm bằng thuốc loãng.
    Xanh nhạt.
  3. Thiếu tình cảm đằm thắm mặn mà, ít gợi cảm xúc.
    Tiếp đãi nhạt.
    Vở kịch nhạt.

Tính từSửa đổi

nhạt

  1. T,

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi