Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

U+4E0D, 不
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-4E0D

[U+4E0C]
CJK Unified Ideographs
[U+4E0E]

Tra cứuSửa đổi

Thư pháp
 

Chuyển tựSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

có xuất xứ từ hình ảnh đài hoa, có phát âm gần giống với khái niệm "không" trong tiếng Trung Quốc cổ. Ngày nay "đài hoa" được được mô tả bằng , và 不 được dành cho khái niệm "không".

Sự tiến hóa của chữ 不 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN


Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Thán từSửa đổi

  1. Không, phủ định.
    – không phải
    – không thể

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

bất

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓət˧˥ɓə̰k˩˧ɓək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓət˩˩ɓə̰t˩˧