Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Áo ngủ.
  2. Bộ đồ.

DịchSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

  1. Đắp trùm.

Trợ động từSửa đổi

  1. Bị.

Tham khảoSửa đổi

  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

bỡ, bợ, bự, bệ, bị

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓəʔə˧˥ ɓə̰ːʔ˨˩ ɓɨ̰ʔ˨˩ ɓḛʔ˨˩ ɓḭʔ˨˩ɓəː˧˩˨ ɓə̰ː˨˨ ɓɨ̰˨˨ ɓḛ˨˨ ɓḭ˨˨ɓəː˨˩˦ ɓəː˨˩˨ ɓɨ˨˩˨ ɓe˨˩˨ ɓi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓə̰ː˩˧ ɓəː˨˨ ɓɨ˨˨ ɓe˨˨ ɓi˨˨ɓəː˧˩ ɓə̰ː˨˨ ɓɨ̰˨˨ ɓḛ˨˨ ɓḭ˨˨ɓə̰ː˨˨ ɓə̰ː˨˨ ɓɨ̰˨˨ ɓḛ˨˨ ɓḭ˨˨