Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥jɔ̰˩˧˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩vɔ̰˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Bàn chân của một số thúguốc, như trâu, , ngựa.
    ngựa.
    trâu.
    Ngựa cất .
  2. Dụng cụ bắt , tôm gồm có một lưới, bốn góc mắc vào bốn đầu gọng để kéo.
 
Vó bắt cá, tôm
  1. Kéo .
    tôm.

Tham khảoSửa đổi