Tiếng AnhSửa đổi

 
dog

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

dog

  1. Canis lupus familiaris, động vật chồn được thuần hóa và được nuôi trong nhà.

Từ liên hệSửa đổi

Danh từSửa đổi

dog (số nhiều dogs)

  1. Chó.
  2. Chó săn.
  3. Chó đực; chó sói đực; cáo đực.
  4. Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn.
  5. , thằng cha.
    sly dog — thằng cha vận đỏ
    Greater Dog — (thiên văn học) chòm sao Đại-thiên-lang
    Lesser Dog — chòm sao Tiểu-thiên-lang
  6. (Số nhiều) Vỉ (ở lò sưởi).
  7. (Kỹ thuật) Móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm.
  8. Mống bão, ráng bão (ở chân trời).
  9. Như dogfish.
  10. Một cái gì đó chất lượng kém.
    A dog of a film - một bộ phim dở.

Đồng nghĩaSửa đổi

chó sói đực
cáo đực
vỉ lò
mống bão

Thành ngữSửa đổi

Ngoại động từSửa đổi

dog

  1. Theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai).
    to dog someone, to dog someone's footsteps — bám sát ai
  2. (Kỹ thuật) Kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm.

Tham khảoSửa đổi