Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ xan˧˧kʰɔ̰˩˧ kʰaŋ˧˥kʰɔ˧˥ kʰaŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

khó khăn

  1. Như khó.
    Việc khó khăn lắm phải nỗ lực mới xong.

Danh từSửa đổi

khó khăn

  1. Điều gây trở ngại.
    Sức khỏe kém là một khó khăn cho công tác.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi