Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̤n˨˩kaŋ˧˧kaŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kan˧˧

Tính từSửa đổi

cằn

  1. (đất trồng trọt) không có hoặc hết màu mỡ.
    đồng khô đất cằn
    vùng đất cằn đầy sỏi đá
  2. (cây cối) không lớn, không mọc lên được do thiếu chất dinh dưỡng.
    lúa cằn
    một thân sấu cằn

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • vi”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.