Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xo̰˧˩˧kʰo˧˩˨kʰo˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xo˧˩xo̰ʔ˧˩

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

khổ

  1. Phần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt.
  2. Bề ngang của tấm vải.
    Vải khổ rộng.
  3. Tầm vóc bề ngang của con người.
    Áo vừa khổ.
    1. Nét nhịp điệu tổ chức theo yêu cầu riêng, đệm cho một điệu hát.
      Khổ trống khổ phách.
    2. Đoạn ngắn được ngăn ra trong một bài văn vần.
      Bài thơ chia làm bốn khổ.
  4. Nỗi khổ.
    Kể khổ.

Tính từSửa đổi

khổ

  1. Quá khó khăn, thiếu thốn về vật chất hoặc bị giày vò về tinh thần.
    Đời sống quá khổ.
    Khổ đau.
    Đói khô?.
    Nghèo khổ.
  2. Tồi tàn, trông thảm hại.
    Chiếc xe đạp khổ.
  3. Từ dùng cửa miệng khi than thở.
    Khổ, lại phải đi làm.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi