Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥kʰɔ̰˩˧kʰɔ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩xɔ̰˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

khó

  1. Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ.
    Đường khó đi.
    Bài toán khó.
  2. (Tính người) Đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với dễ.
    Tính cô ấy khó lắm.
    Khó tính.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn.
    Kẻ khó.
    Cảnh khó.
    Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tục ngữ).

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi