Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maːj˧˧maːj˧˥maːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maːj˧˥maːj˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

 
hoa mai

mai

  1. Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật.
    Mai rùa.
    Mai mực.
  2. Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa.
    Mai thuyền.
  3. Ngày kế tiếp hôm nay.
    Về đi, mai lại đến.
  4. Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay.
    Nay đây mai đó.
  5. Lúc sáng sớm; trái với hôm.
    Mai mưa trưa nắng, chiều nồm. (ca dao)
    Sương mai.
    Sao mai.
    Chuông mai.
  6. Dụng cụlưỡi sắt to, phẳngnặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất.
    Dùng mai đào hốc trồng cây .
    Thấy người ta ăn khoai vác mai chạy dài. (tục ngữ)
  7. Một loài hoa, có các loại như mai vàng, mai trắng, ... được trưng bày trong gia đình Việt Nam (miền nam) vào dịp Tết (đây là từ Hán Việt có gốc là chữ Hán ).
  8. Mối.
    mai.

Từ liên hệSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng PhápSửa đổi

 
mai

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
mai
/mɛ/
mai
/mɛ/

mai /mɛ/

  1. Tháng năm.
    Le Premier mai, fête du Travail — ngày mồng một tháng năm, ngày lễ lao động
  2. Cây chúc mừng (trồng vào ngày mồng một tháng năm trước nhà ai với ý nghĩa chúc mừng) (cũng arbre de mai).
    Planter un mai — trồng một cây chúc mừng

Tham khảoSửa đổi

Tiếng Na UySửa đổi

Danh từSửa đổi

mai

  1. Tháng năm.
    Den 17. mai er Norges grunnlovsdag.

Tham khảoSửa đổi