Tiếng ViệtSửa đổi

cố ý gây sựSửa đổi

Tính từSửa đổi

vi

  1. Nhỏ, nhỏ bé.
    vi khuẩn
    kính hiển vi

Tiếng AnhSửa đổi

Từ tương tựSửa đổi

Danh từ riêngSửa đổi

Tiếng Bồ Đào NhaSửa đổi

Động từSửa đổi

Tiếng CatalanSửa đổi

Danh từSửa đổi

Tiếng CroatiaSửa đổi

Đại từSửa đổi

Tiếng Đan MạchSửa đổi

Đại từSửa đổi

Tiếng LojbanSửa đổi

cmavoSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Quốc tế ngữSửa đổi

Quốc tế ngữSửa đổi

Đại từSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng RomanaSửa đổi

Tiếng RomanaSửa đổi

Đại từSửa đổi

Cách dùngSửa đổi

Từ này được sử dụng khi (từ vị cách) được kết hợp với các từ nghiệp cách này:

  • îl, nghiệp cách của el, viết gọn thành vi-l
  • îi, nghiệp cách của ei, viết gọn thành vi-i
  • le, nghiệp cách của ele
  • se, nghiệp cách phản thân của các đại từ ngôi thứ ba

Từ liên hệSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Động từSửa đổi

vi lối trình bày, quá khứ, ngôi thứ nhất

  1. Xem ver.

Tiếng Thụy ĐiểnSửa đổi

Đại từSửa đổi

Tiếng ÝSửa đổi

Đại từ nhân xưngSửa đổi

Đại từ phản thânSửa đổi

vi số nhiều, ngôi thứ hai

  1. Tự các anh, tự các chị, chính các anh, chính mày, tự mày, tự mình.
    (voi) vi ricordate

Từ liên hệSửa đổi