Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mɔ̰ʔj˨˩mɔ̰j˨˨mɔj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mɔj˨˨mɔ̰j˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

mọi

  1. Người dân tộc thiểu số, văn hoá và đời sống còn lạc hậu (hàm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến, thực dân).
  2. (Khẩu ngữ) . Đầy tớ (hàm ý phải phục vụ một cách vô nghĩa).
    Làm mọi không công.

Số từSửa đổi

  1. (Dùng phụ trước danh từ) Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến.
    Mọi người đều tán thành.
    Giúp đỡ về mọi mặt.
    Tranh thủ mọi lúc mọi nơi.
  2. Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay.
    Mọi ngày anh ấy về sớm.
    Mọi lần, không chờ lâu như thế.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi