Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
san˧˥sa̰ŋ˩˧saŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
san˩˩sa̰n˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từSửa đổi

xắn

  1. (Cn. xăn) Vén cao lên cho gọn.
    Xắn quần đến đầu gối.
  2. Dùng vật cứng ấn mạnh xuống một vật mềm.
    Dùng mai xắn đất.
    Xắn bánh chưng.

Tham khảoSửa đổi