Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨ̤ə˨˩ ɓḭʔp˨˩lɨə˧˧ ɓḭp˨˨lɨə˨˩ ɓip˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨə˧˧ ɓip˨˨lɨə˧˧ ɓḭp˨˨

Động từSửa đổi

lừa bịp

  1. Lừa một cách hèn hạ quỉ quyệt.
    Bọn bán nước lừa bịp nhân dân.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi