Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saːj˧˧ xiən˧˥ʂaːj˧˥ kʰiə̰ŋ˩˧ʂaːj˧˧ kʰiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːj˧˥ xiən˩˩ʂaːj˧˥˧ xiə̰n˩˧

Động từSửa đổi

sai khiến

  1. Ra lệnh cho người dưới phải làm.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi