Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hut˧˥hṵk˩˧huk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hut˩˩hṵt˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

hút

  1. Dấu vết, hình bóng của một người.
    Hắn đi mất hút.
    Theo hút tên kẻ cắp.
  2. Trgt Xa, sâu đến mức không nhìn thấy chỗ cuối.
    Con đường xa hút.
    Cái hang sâu hút.
  3. Trgt Suýt nữa.
    Hút chết.
    Hút bỏ mạng.

Động từSửa đổi

hút

  1. Dùng miệng hít vào.
    Tôi ra ngồi trên chiếc võng quấn thuốc lá hút (Bảo Định Giang)
  2. Kéo ra.
    Thuốc cao hút mủ
  3. Cho chất lỏng thấm vào.
    Bông hút nước
  4. Làm cho di chuyển về phía mình.
    Sức hút của trái đất.
    Sắt bị nam châm hút.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi