Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nam˧˥na̰m˩˧nam˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nam˩˩na̰m˩˧

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Danh từ

sửa

nắm

  1. Bàn tay lại thành một khối.
    Cho một nắm đấm.
    To bằng nắm tay.
    Khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm.
    Ăn hết một nắm cơm.
    Bỏ thêm mấy nắm than quả bàng vào lò.
    Lượng vật rời có thể nắm được trong lòng bàn tay.
    Bốc một nắm gạo.
    Vơ đũa cả nắm.
  2. Lượng nhỏ bé, không đáng kể.
    Người chỉ còn nắm xương, nắm da (rất gầy).

Động từ

sửa

nắm

  1. Co các ngón tay vào lòng bàn taygiữ chặt lại cho thành một khối.
    Nắm tay lại mà đấm.
  2. Nén thành khối nhỏ, thường bằng cách cho vào trong lòng bàn tay rồi bóp chặt lại.
    Nắm than bỏ lò.
    Mang cơm nắm đi ăn đường.
  3. Giữ chặt trong bàn tay.
    Nắm lấy sợi dây.
    Nắm tay nhau cùng ca múa.
  4. Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng.
    Nắm vững kiến thức.
    Nắm lấy thời cơ.
    Nắm chính quyền.

Dịch

sửa

Tham khảo

sửa