Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ki̤ə˨˩kiə˧˧kiə˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiə˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

kìa

  1. Từ đặt sau từ hôm hay năm, chỉ một thời gian đã qua cách hôm nay hay năm nay hai ngày hay hai năm.
  2. Từ đặt sau từ ngày chỉ một thời gian sắp đến cách ngày hôm nay hai ngày.
  3. Từ đặt sau từ ngày, năm, chỉ một thời gian đã qua nhưng không xa lắm.
    Hồi năm kia, năm kìa tôi có gặp bác ta một lần.

Thán từSửa đổi

kìa

  1. Đặt đầu câu, chỉ một người hay một việc mình đang chờ đợi và đột nhiên thấy.
    Kìa! Xe đã đến.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi