Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɔn˧˧lɔŋ˧˥lɔŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɔn˧˥lɔn˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

lon

  1. Thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn.
  2. Vỏ hộp sữa, rượu, hoặc nước uống, bằng kim loại.
    Bia lon.
    Đã uống hai lon nước ngọt mà tại sao còn khát miệng?
  3. (Địa phương) Ống .
    Đong hai lon gạo.
  4. (Ít dùng) Cối nhỏ bằng sành.
    Lon giã cua.
  5. Vại nhỏ, chậu nhỏ bằng sành.
    Lon nước gạo.
  6. Phù hiệu quân hàm (của quân đội một số nước).
    Đeo lon đại uý.
    Gắn lon.
    Lột lon.


Đồng nghĩaSửa đổi

vỏ hộp sữa, rượu, hoặc nước uống

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

Tiếng IrelandSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Ireland cổ lon.

Danh từSửa đổi

lon (hữu cách loin, chủ cách số nhiều lonta)

  1. (Động vật học) Chim hét.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tiếng Thụy ĐiểnSửa đổi

Danh từSửa đổi

lon

  1. Số ít hạn định của lo.