Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaːn˧˧ təm˧˧kwaːŋ˧˥ təm˧˥waːŋ˧˧ təm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaːn˧˥ təm˧˥kwaːn˧˥˧ təm˧˥˧

Động từSửa đổi

quan tâm

  1. Chăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm.
    Cha mẹ luôn luôn quan tâm đến đạo đức và việc học tập của con cái.
    Công đoàn quan tâm đến đời sống của đoàn viên.

Đồng nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi