Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨ̤˨˩˧˧˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

lừ

  1. Nhìn lặng lẽ, không chớp mắt để tỏ ý không bằng lòng.
    Thấy cha lừ mắt, lũ trẻ thôi nghịch bẩn ngay.

Tham khảoSửa đổi