Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨə˧˥lɨ̰ə˩˧lɨə˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨə˩˩lɨ̰ə˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

lứa

  1. Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng.
    Lứa lợn.
    Lứa cam.

Tham khảoSửa đổi