Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Liên từSửa đổi

qua /ˈkwɑː/

  1. Như, với tư cách là.
    to attend a conference not qua a delegate, but qua an oberver — tham dự hội nghị không phải với tư cách là đại biểu mà với tư cách là người quan sát

Tham khảoSửa đổi

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaː˧˧kwaː˧˥waː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaː˧˥kwaː˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từSửa đổi

qua

  1. đi từ bên đi khác
  2. trôi

Đồng nghĩaSửa đổi

  1. đi qua
  2. trôi qua

DịchSửa đổi

đi qua

trôi qua

Tính từSửa đổi

qua

  1. cái trước đây
    hôm qua

DịchSửa đổi

Giới từSửa đổi

qua

  1. chỉ sự đi qua

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)