Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 
Đài Loan
 

Từ nguyênSửa đổi

Sự tiến hóa của chữ 戈 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Tiểu triện

TK 16–11 TCN

TK 11–3 TCN

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

 

Chuyển tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. cái giáo, mác (vũ khí thời xưa)
  2. một họ người Hán, họ Qua

Từ liên hệSửa đổi

DịchSửa đổi

giáo mác

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

quờ, qua, quơ

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwə̤ː˨˩ kwaː˧˧ kwəː˧˧kwəː˧˧ kwaː˧˥ kwəː˧˥wəː˨˩ waː˧˧ wəː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwəː˧˧ kwaː˧˥ kwəː˧˥kwəː˧˧ kwaː˧˥˧ kwəː˧˥˧