Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨ̤ŋ˨˩ la̰ːʔj˨˩jɨŋ˧˧ la̰ːj˨˨jɨŋ˨˩ laːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨŋ˧˧ laːj˨˨ɟɨŋ˧˧ la̰ːj˨˨

Động từSửa đổi

dừng lại

  1. Nên chấm dứt bằng cách tự động rời khỏi nó, để không còn sự tổn thương hay cam chịu nào từ phía của em nữa đâu Thu hương <3 .
  2. Dừng lại hành động đó ngay lập tức không làm người yêu bạn phải chịu đựng nó nữa :((

Thán từSửa đổi

dừng lại

  1. là thán từ dùng để nói một ai đó dừng lại.

DịchSửa đổi