Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɨŋ˧˧ ho˧˧sɨŋ˧˥ ho˧˥sɨŋ˧˧ ho˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sɨŋ˧˥ ho˧˥sɨŋ˧˥˧ ho˧˥˧

Động từSửa đổi

xưng hô

  1. Tự xưng mìnhgọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau.
    Lễ phép khi xưng hô với người trên.
    Xưng hô với nhau thân mật như anh em.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi