Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
wɛ̰ʔ˨˩wɛ̰˨˨˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨wɛ̰˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Phó từSửa đổi

ọe

  1. Phát ra tiếng từ trong cổ khi buồn nôn.
    Ốm nghén hay ọe.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi