Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣwaː˧˥ɣwa̰ː˩˧ɣwaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣwa˩˩ɣwa̰˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từSửa đổi

góa

  1. Goá.
  2. Có chồng hay vợ đã chết (chỉ nói về người ít nhiều còn trẻ). Goá vợ. Vợ goá của một liệt sĩ. Ở goá nuôi con. Mẹ goá con côi.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi