Tiếng ViệtEdit

PronunciationEdit

IPA by dialect
Hanoi Hue Saigon
taː˧˧taː˧˥taː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Paronyms and related spellingsEdit

PronounEdit

ta ngôi thứ nhất

  1. singular Mình.
    Được lòng ta, xót xa lòng người.
  2. plural Chúng ta.
    Bọn ta cùng đi.
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng.
    Ta truyền cho các ngươi...
    Ta đây chẳng phải kẻ hèn.

AdjectiveEdit

ta

  1. Thuộc về mình, của mình.
    Nước ta.
    Quân ta.
    Nhà ta.
  2. Ấy - đó, đã được nói đến.
    Anh ta
    ta

ReferencesEdit

Tiếng AnhEdit

PronunciationEdit

InterjectionEdit

ta /ˈtɑː/

  1. (Thông tục) Cám ơn!

ReferencesEdit