Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fiə˧˥ ʨɨək˧˥fḭə˩˧ tʂɨə̰k˩˧fiə˧˥ tʂɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fiə˩˩ tʂɨək˩˩fḭə˩˧ tʂɨə̰k˩˧

Tính từSửa đổi

phía trước

  1. dùng để chỉ cái gì đó ở trước mặt, trái nghĩa với phía sau. Nói chung nếu bạn nhìn thẳng những gì bạn nhìn thấy là ở phía trước.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi