Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓen˧˧ɓen˧˥ɓəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

bên

  1. Một trong hai nơi đối với nhau.
    Bên phải.
    Bên trái.
    Mâu thuẫn bên trong.
  2. Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thểphía khác.
    Bên nội.
    Bên ngoại.
    Bên nguyên .
    Hai bên cùng tồn tại.
  3. Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.
    Bên nghĩa bên tình .
    Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn (Truyện Kiều)

DịchSửa đổi

Một trong hai nơi đối với nhau.
Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.
Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.

Tính từSửa đổi

  1. Nơi kề cạnh, gần sát.
    Làng bên.
    bên sông.
  2. (Cạnh, mặt) Không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình.
    Cạnh bên của tam giác.
    Mặt bên của lăng trụ.

Giới từSửa đổi

  1. Mối quan hệ qua lại.
    Lòng ta vẫn bên nhau dù xa cách.

DịchSửa đổi

Nơi kề cạnh, gần sát.
Không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình

Tham khảoSửa đổi