Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɛ̤˨˩˧˧˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɛ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

  1. Kiêng nể, Không chạm đến.
    người có tuổi.
    Chém tre chẳng đầu mặt. (tục ngữ)
  2. Ngờ đâu.
    Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai xe nghiêng. (ca dao)
  3. Đề phòng.
    Lúc no phải lúc đói.

Phó từSửa đổi

trgt.

  1. Dùng ít một.
    tiền để đi nghỉ mát.
    Ăn .
    Tiêu .

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi