Tiếng ViệtSửa đổi

Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗe˧˧ɗe˧˥ɗe˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗe˧˥ɗe˧˥˧

Danh từSửa đổi

đê

  1. một lũy đất nhân tạo hay tự nhiên kéo dài dọc theo các bờ sông hoặc bờ biển hoặc các loại đê nhân tạo tạm thời để ngăn nước ngập một khu vực cụ thể.

DịchSửa đổi