Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨi̤˨˩tʂi˧˧tʂi˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂi˧˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

trì

  1. (Tiếng lóng) Chỉ sự kiên định, bướng bỉnh, cứng đầu.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

  • Trì độn: Sự ngu đần, đầu óc tối tăm.
  • Trì gia, trị gia: Quản lý việc gia đình.
  • Trì hoãn, trì lưu: Sự nấn ná, lần khân làm chậm chễ việc thi hành của một công việc nào đó.
  • Trì hồi: Sự do dự, phân vân, không quyết đoán.
  • Trì trệ: Sự đình đốn trong công việc hay sự uể oải của con người.

Tham khảoSửa đổi

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)