Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɨə̰ʔŋ˨˩ɲɨə̰ŋ˨˨ɲɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɨəŋ˨˨ɲɨə̰ŋ˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

nhượng

  1. Để lại cho người khác một vật của mình.
    Nhượng lại cái vườn.

Tham khảoSửa đổi