Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨə̰ʔn˨˩lɨə̰ŋ˨˨lɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨən˨˨lɨə̰n˨˨

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

lượn

  1. Lối hát đối đáp giữa traigái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú.
    Hát lượn.
  2. (Id.) . Làn (sóng). Từng sóng vào bờ.

Động từSửa đổi

lượn

  1. Di chuyển bằng cách chao nghiêng thân hoặc uốn mình theo đường vòng.
    Chim lượn mấy vòng.
    Ngoằn ngoèo như rắn lượn.
    Sóng lượn nhấp nhô.
  2. (Kng.) . Đi qua qua lại lại một nơi nào đó, không dừng lại lúc nào cả.
    Lượn quanh nhà, dò xét.
    Lượn phố.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi