Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɛ̤˨˩ɲɛ˧˧ɲɛ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɛ˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

nhè

  1. Chỉ nhằm vào một chỗ.
    Nhè đầu mà đánh.
  2. Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng.
    Nhè cả ngày.
    Khóc nhè.

Tham khảoSửa đổi